năng suất lao động

năng lực tạo ra của cải, hay hiệu suất của lao động cụ thể trong quá trình sản xuất, đo bằng số sản phẩm, lượng giá trị sử dụng (hay lượng giá trị) được tạo ra trong một đơn vị thời gian, hay đo bằng lượng thời gian lao động hao phí để sản xuất ra một đơn vị thành phẩm. Là chỉ tiêu quan trọng nhất thể hiện tính chất và trình độ tiến bộ của một tổ chức, một đơn vị sản xuất, hay của một phương thức sản xuất. Nâng cao NSLĐ là tiết kiệm lao động sốnglao động vật hoá, là giảm tỉ lệ lao động vật hoá sao cho tổng hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất một đơn vị sản phẩm giảm xuống. Tăng NSLĐ là một quy luật của mọi hình thái kinh tế - xã hội. Theo Mac, “năng suất lao động là nhân tố quyết định sự thắng lợi của chế độ xã hội”. NSLĐ được quyết định bởi nhiều nhân tố, như trình độ thành thạo trung bình của người lao động, trình độ phát triển khoa học và áp dụng công nghệ, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất, quy mô và tính hiệu quả của các tư liệu sản xuất, các điều kiện tự nhiên. Hiện nay, ở Việt Nam, do sự nghiệp giáo dục phát triển, kiến thức về văn hoá của người lao động nói chung tương đối khá, truyền thống lao động cần cù, nên các vấn đề kĩ thuật, công nghệ mới, tổ chức sản xuất, quản lí đổi mới mang ý nghĩa nổi bật trong quá trình tăng NSLĐ.



năng suất lao động

 labor capacity
 labour productivity
 operator productivity
Giải thích VN: 1. năng suất của một thợ vận hành máy dựa vào sản lượng trên một giờ làm việc. 2.tỉ lệ giữa thời gian chuẩn và thời gian làm việc thực để hoàn thành một công việc cho trước. Tỉ lệ 1.00 biểu thị người vận hành đạt được sản lượng tiêu chuẩn.
Giải thích EN: 1. the work productivity of a machine operator in terms of output per worker hour.the work productivity of a machine operator in terms of output per worker hour.?2. the ratio of standard time to actual performance time for a given task; a ratio of 1.00 signifies that the operator is meeting standard output. Also, operator performance.the ratio of standard time to actual performance time for a given task; a ratio of 1.00 signifies that the operator is meeting standard output. Also, operator performance.

 labour productivity
 worker efficiency

năng suất lao động biên tế
 marginal productivity of labour
năng suất lao động xã hội
 productivity of social labour