nơi

- d. 1. Phần không gian được xác định rõ ràng : Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến ; Đi đến nơi, về đến chốn (tng). 2. Nh. Chỗ, ngh. 6 : Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (K).


nId.1. Phần không gian liên quan đến sự vật hay sự kiện. Nơi ăn ở. Tìm khắp nơi không thấy.
2. Chỗ, người yêu thương hay cưới hỏi. Cháu nó đã có nơi nào chưa?
IIgi. Như ở. Đặt hy vọng nơi các anh.


nơi

nơi
  • noun
    • place
      • khắp nơi: in all places ; everywhere

 location
  • nơi đặt thiết bị: device location
  • nơi họp: location of meetings
  • nơi quan sát: observation location
  •  place
  • nơi an dưỡng: place of convalescence
  • nơi đổ bê tông: place concrete
  • nơi đỗ xe: parking place
  • nơi đỗ xe công cộng: public parking place
  • nơi hội họp: place of assembly
  • nơi làm việc: working place
  • nơi nghỉ mát (vào mùa hè): place for resting in summer
  • nơi nguy hiểm: dangerous place
  • nơi trầm tích: place of deposition
  • nơi vui chơi: place of entertainment
  • nơi vui chơi công cộng: place of public amusement
  •  seat
  • nơi xảy ra vụ nổ: seat of explosion
  •  site
  • nơi bị nhiễm bẩn: problem site
  • nơi bị nhiễm bẩn: contaminated site
  • nơi bị ô nhiễm: problem site
  • nơi bị ô nhiễm: contaminated site
  • nơi chốn: site
  • nơi cung ứng: delivered site
  • nơi đổ rác: tipping site
  • nơi đổ rác (không hợp pháp): illegal dump site
  • nơi đổ rác thải: storage site
  • nơi hạ cánh: landing site
  • nơi kiểm tra alpha: alpha test site
  • nơi lưu trữ: archive site
  • tại nơi xây dựng: on site
  •  station

    bằng không hầu khắp nơi
     almost everywhere annulations
    cấm làm việc hai nơi
     dual employment prohibited
    chứng sợ nơi cao
     acrophobia
    chuỗi hội tụ khắp nơi
     permanently convergent series
    cơ quan đích (cơ quan hay mô đặc hiệu là nơi tác động của một loại hormon thuốc hay một chất khác)
     target organ
    cửa chui vào nơi kín
     access door
    cửa có cánh bị cắt ngắn (ở nơi để kiểm tra vé)
     stable door
    danh bạ nơi tới
     destination directory
    đi khắp nơi
     roving
    địa chỉ đích, địa chỉ nơi đến (LAN)
     Destination Address (LAN) (DA)
    địa chỉ thường trú (trong nước) địa chỉ nơi đăng ký
     Home Address (HA)
    định hiệu nơi đến
     destination identifier
    hầu khắp nơi
     almost everywhere
    hầu như khắp nơi
     almost everywhere
    hàm xác định khắp nơi
     completely defined function
    hiện nơi giữ chỗ
     Show Placeholder
    hội tụ hầu khắp nơi
     convergence almost every where
    hội tụ khắp nơi
     everywhere convergent
    hông, háng, vùng cơ thể nơi xương đùi khớp với khung chậu
     hip
    khắp nơi
     everywhere
    khắp nơi
     universal
    làm lạnh nơi làm việc
     man cooling
    lỗ chui vào nơi kín
     access door
    mốc vô tuyến định vị nơi có thiên tai
     emergency position indicating radio beacon EPIRB
    người nhận, nơi nhận
     recipient
    nhiều nơi đến
     multi-destination
    nơi ẩn
     shelter