- d. 1. Phần không gian được xác định rõ ràng : Nơi đây đã xảy ra những trận ác chiến ; Đi đến nơi, về đến chốn (tng). 2. Nh. Chỗ, ngh. 6 : Trao tơ phải lứa gieo cầu đáng nơi (K).
nId.1. Phần không gian liên quan đến sự vật hay sự kiện. Nơi ăn ở. Tìm khắp nơi không thấy. 2. Chỗ, người yêu thương hay cưới hỏi. Cháu nó đã có nơi nào chưa? IIgi. Như ở. Đặt hy vọng nơi các anh.