nước bọt

- Cg. Nước dãi, nước miếng. Nước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.


chất tiết của tuyến nước bọt, dùng để nhào ướt và làm trơn thức ăn, ở một số loài, còn chứa enzim. Vd. ở người và một số côn trùng, trong NB có enzim amilaza dùng tiêu hoá tinh bột; NB ở muỗi có chứa chất chống đông máu.


nd. Dịch do tuyến ở miệng tiết ra. Thèm nuốt nước bọt.

nước bọt

nước bọt
  • cũng nói nước dãi, nước miếng

Lĩnh vực: y học
 saliva
  • hút nước bọt: saliva suction
  • nước bọt do kích thích hạch giao cảm: ganglionic saliva
  • nước bọt kích thích giao cảm: sympathetic saliva
  • nước bọt quánh: ropy saliva
  • nước bọt tuyến mang tai: porotid saliva

  • Chụp X quang tuyến nước bọt
     ptyalography
    bệnh sỏi nước bọt
     sialolithiasis
    bơm rứa ống nước bọt
     sialosyrinx
    chất kháng đông (có trong nước bọt của đỉa và một số nọc rắn, chất này làm ngăn sự đông máu)
     hirudin
    chống chảy nước bọt
     antisialagogue
    chứng đa tiết nước bọt
     hygrostomia
    chứng kiệt nước bọt
     aptyalism
    chứng ứa nước bọt
     sialosis
    chụp X quang tuyến nước bọt
     sialography
    chụp tia X tuyến nước bọt
     Sialadenography
    cơn đau sỏi nước bọt
     salivary colic
    do nước bọt
     ptyalogenic
    enzyme (loại amylase) trong nước bọt
     ptyalin
    enzyme có trong nước bọt và dịch vị
     maltase
    làm tiết nước bọt
     salivatory
    lợi nước bọt
     siaiogogic
    môn học về nước bọt
     sialology
    nước bọt có nọc độc
     venenosalivary
    nước bọt có nọc độc
     venomosalivary
    ống phân tiết dài của tuyến nước bọt dưới mang tai
     stensen duct
    phản ứng nước bọt
     ptyaloreaction
    rò tuyến nước bọt
     sialosyrinx
    sinh nước bọt
     sialogenous
    sỏi nước bọt
     ptyalith
    sỏi tuyến nước bọt
     siaiolith

     saliva

    amilaza nước bọt
     ptyalin
    chứng ứa nước bọt
     ptyalism
    người bán nước bọt
     commission merchant