nạn

- dt Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản: Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười (tng); Nạn lụt; Nạn đói; Nạn mại dâm; Hết nạn ấy đến nạn kia (K).


nd. Sự có thể nguy đến tính mạng, tiền của. Mắc nạn. Nạn đói. Nạn mù chữ.

xem thêm: nạn, tai nạn, tai họa, tai vạ



nạn

nạn
  • adj
    • danger; calamity; disaster
      • gặp nạn: to be in danger