nảy mầm

- đg. 1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. 2. Mới bắt đầu xuất hiện: Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.


 dấu hiệu bên ngoài đầu tiên của sự sinh trưởng ở thể sinh sản như NM hạt phấn, bào tử. Thuật ngữ này còn được áp dụng cho hạt, mà trong đó NM gồm cả sự xuất hiện rễ mầm hay bao lá mầm qua vỏ hạt. Điều kiện bên ngoài (nhiệt độ, ánh sáng, nước) và trạng thái hoá sinh bên trong cần thích hợp thì NM mới thực hiện được. Sự NM của hạt: có thể các lá mầm được hình thành trên mặt đất, làm nhiệm vụ là cơ quan quang hợp đầu tiên (như ở cây cam) hoặc ở dưới đất lúc đó lá mầm lại làm cơ quan dự trữ thức ăn và trụ dưới lá mầm không kéo dài ra (như ở đậu Hà Lan).



nảy mầm

nảy mầm
  • Sprout, germinate, bud
    • Nước ấm làm thóc ngâm nảy mầm sớm: The warm water in which the paddy is dipped rapidly sprouts it

 germinate

 bud
 germinate
 pullulate
 spring
 sprout

hạt nảy mầm
 germinated seed
năng lượng nảy mầm
 germination energy
sự hao hụt khi nảy mầm
 malting losses
sự nảy mầm
 pullulation
sự thử độ nảy mầm
 germinating test
thiết bị nảy mầm
 germinator
thiết bị nảy mầm
 malting apparatus
thời gian nảy mầm
 germinating come-up
thùng nảy mầm
 germinating bin
vựa chứa hạt nảy mầm
 barley floor