nắng

- dt ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây: Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi (tng).

- tt Có ánh mặt trời chiếu vào: Ngồi chỗ mà sưởi.


nId. 1. Ánh sáng từ mặt trời chiếu thẳng xuống. Nắng trưa hè.
2. Khoảng thời gian có nắng trong một ngày. Thóc phơi một nắng đã săn.
IIt. Có nắng. Ngồi chỗ nắng.


nắng

nắng
  • adj
    • sunny
      • phơi nắng: to sun-bathe

 solar
  • buồng sấy nắng: solar drier
  • mày đay do nắng: solar urticaria
  •  sunlight
  • ánh nắng: sunlight
  • số giờ nắng: hours of sunlight

  • bạch biến ánh nắng
     leukodermasolare
    bệnh say nắng
     radiation disease
    bộ phận che nắng
     sun-breaker
    cám nắng
     calenture
    cảm nắng
     ictus solis
    cảm nắng
     siriasis
    cảm nắng
     thermoplegia
    cháy nắng
     sunburn
    che nắng
     sun-proof
    chịu mưa nắng
     weatherproof
    chống nắng
     sun-proof
    chùm tia nắng
     sun beam
    cửa che nắng
     sun-proof louver
    điều trị bằng ánh nắng
     heliation
    đo ánh nắng
     pers sunshine recorder
    độ chiếu nắng
     insolation
    độ nắng
     insolation
    độ nhạy sáng, độ mẫn cảm ánh nắng
     photosensitivity
    đường cùng độ nắng
     isohel
    dù che nắng
     parasol
    dù che nắng
     sunshade
    eczema rám nắng
     eczema solare
    gạch phơi nắng
     adobe
    hướng nắng
     heliotropic
    kết cấu che nắng
     sun shade
    kết cấu che nắng
     sun-proof barrier
    kết cấu che nắng
     sun-proof structures
    khung che nắng
     sun-protection device