nặc

- t. Nói một mùi hăng mạnh xông lên: Nặc mùi rượu. Ngr. Hoàn toàn chỉ có một thứ: Nặc giống tốt; Nặc giọng bi quan.


nt. Mùi hăng gắt, bốc mạnh lên. Khê nặc mùi thuốc lào.

nặc

nặc
  • Reek of
    • Lúc nào mồm cũng nặc mùi rượi: To be always reeking of alcohol
  • Entirely consist of, be completely pervaded with, taste wholly of
    • Mở mồm ra là nặc giọng mỉa mai: To sound wholly ironical whenever one opens one's mouth