nệ cổ

- Khư khư theo cái cũ.


dt. Cố chấp theo điều cổ xưa, lỗi thời.

nệ cổ

nệ cổ
  • Stick-in-the-mud, old-fogey
    • Một ông thầy đồ nệ cổ: An old-fogey of a Chinese scholar