nội tiết

- t. Nói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu.như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng...


quá trình các tuyến nội tiết tạo ra các sản phẩm gọi là nội tiết tố đặc thù cho mỗi tuyến, được đổ vào máu và tác động đặc thù vào một khu vực hoạt động của cơ thể, vd. tuyến tuỵ tiết ra insulin tác động vào quá trình chuyển hoá chất đường. Có những tác động qua lại giữa các tuyến NT với nhau và với hệ thần kinh trung ương theo một cơ chế phức tạp.


hId. Nội tiết tố (nói tắt).
IIt.x. Tuyến nội tiết.


nội tiết

nội tiết
  • adjective
    • endocrical

 endocrine
  • hệ nội tiết: endocrine system
  • lồi mắt nội tiết: endocrine exophthalmos
  • tuyến nội tiết (tuyến không có ống dẫn): endocrine gland
  •  incretion
     incretory
     internal secretion

    ảnh hưởng nội tiết trên thần kinh
     neurocrinia
    bác sĩ chuyên khoa nội tiết
     endocrinologist
    bệnh nội tiết
     endocrinopathy
    bệnh nội tiết
     incretopathy
    chứng giãn nội tiết
     hypocrinism
    chứng giãn nội tiết
     hypoendocrinism
    chứng tăng tiết tuyến nội tiết
     hypercrinism
    dược nội tiết học
     pharmaco-endocrinology
    hệ thần kinh nội tiết
     neuroendocrine system
    hội chứng loạn nội tiết
     dysglandular syndrome
    liệu pháp nội tiết
     incretotherrapy
    liệu pháp nội tiết tố, liệu pháp hormon
     hormonotherapy
    loạn nội tiết
     dyscrinism
    loạn nội tiết
     dysendocrisiasis
    loạn nội tiết
     dyshormonism
    một chất sản sinh trong một bộ phận cơ thể (do một tuyến nội tiết như tuyến giãn yên)
     hormone
    nội tiết bình thường
     normocrinic
    nội tiết học
     endocrinology
    nội tiết tố ruột non
     enterocrinin
    sự chẩn đoán bệnh tuyến nội tiết
     incretodiagnosis
    thần kinh nội tiết
     neuroendocrine
    thuộc loạn năng nội tiết
     pathocrine
    tuyến nội tiết
     glandulae sine ductibus