nỡm

- th. Nh. Khỉ. Từ dùng để rủa mắng: Nỡm chửa! Chỉ nghịch tinh.


nt. Tinh nghịch. Trò nỡm.

nỡm

nỡm
  • Monkey
    • Nỡm, chỉ nghịch tinh!: What a monkey! Always up to mischief!