nựng

- đg. Dỗ con : Nựng thằng bé cho nó nín.


nđg. Tỏ sự âu yếm trẻ con bằng lời nói, cử chỉ. Mẹ nựng con. Nói nựng.

nựng

nựng
  • verb
    • to caress