ngán

- tt. 1. Chán lắm, đến mức như không chịu nổi: ngán thịt mỡ xem mãi phim này cũng ngán ngán việc đó lắm. 2. Ngại đến mức sợ: ngán đòn trông bộ nó chẳng ngán ai cả.


(Lucina philippinarum), loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, họ Ngán (Lucinidae). Vỏ gần tròn, mặt ngoài có lớp sừng mỏng màu tro thẫm. Gờ sinh trưởng rõ ràng. Đỉnh vỏ ở giữa mép lưng. Mặt trong vỏ màu trắng, có lớp xà cừ mỏng. Phân bố ở những vùng bùn miền triều cửa sông. Mật độ tập trung thấp. Trong tự nhiên, là thức ăn cho một số loài cá đáy. Dùng làm thực phẩm; thịt ngon. Ý nghĩa kinh tế không lớn.


nđg. 1. Chán đến mức không thể ăn được nữa, không còn chịu được nữa. Ngán thịt mỡ. Tôi đã ngán việc đó lắm rồi.
2. Ngại đến mức sợ. Ngán đòn.


ngán

ngán
  • verb
    • to be depressed; be tired of
      • cảm thấy rất ngán: to feel very depressed