ngáo

- 1 dt. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.

- 2 Nh. Ngoáo.


nd. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu, để móc vào hàng hóa khi bốc vác.
nd.x.Ngoáo.

ngáo

ngáo
  • adj
    • dull, stupid