Từ điển Tiếng Việt
"ngáo"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ngáo
- 1 dt. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.
- 2 Nh. Ngoáo.
nd. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu, để móc vào hàng hóa khi bốc vác.
nd.x.Ngoáo.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ngáo
ngáo
adj
dull, stupid