ngây

- t. Đờ đẫn, thừ mặt: Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (K).


nt. Đờ người ra, không biết nói năng, cử động gì. Ngồi ngây như pho tượng.

ngây

ngây
  • [Be] Stupefiel
    • Ngây người ra vì buồn: To be stupefiel wiht grief