Từ điển Tiếng Việt
"ngã giá"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ngã giá
- ấn định giá cả dứt khoát: Ngã giá cái xe ba trăm đồng.
nđg. Dứt khoát về giá cả. Chưa ngã giá.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ngã giá
ngã giá
Agree on price
agree on the price