ngã nước

- dt. 1. Bệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian. 2. Hiện tượng mang bệnh như ghẻ, lở, ốm của trâu bò khi từ miền núi chuyển về đồng bằng: Trâu bị ngã nước.


nđg. Không chịu khí hậu mà sinh bệnh.

ngã nước

ngã nước
  • to suffer from malaria