ngãi

- d. Điều làm khuôn phép cho cách xử thế: Tham vàng bỏ ngãi (tng).


nd. Nghĩa, tình nghĩa. Tham vàng bỏ ngãi.

ngãi

ngãi
  • Righteousness, faithfulness
    • Tham vàng bỏ ngãi, xem tham