ngó

- 1 dt Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên: Ngó sen; Ngó cần.

- 2 đgt 1. Nhìn: Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Kí). 2. Chú ý nhìn: Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài (cd). 3. Để ý trông nom: Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.


(Cyclina sinensis), loài động vật thân mềm, hai mảnh vỏ, họ Ngao (Verenidae). N vỏ tương đối tròn, mặt ngoài vỏ màu nâu nhạt, gờ sinh trưởng rõ. Phân bố trong đáy bùn vùng triều cửa sông. Thịt ngọt. Dùng làm thực phẩm. Ý nghĩa kinh tế không lớn.


nd. Mầm của một số loài cây mọc từ dưới bùn, dưới nước lên. Trắng như ngó cần. Ngó sen.
nđg. 1. Nhìn. Ngó qua ngó lại.
2. Để mắt đến, để ý đến. Mải chơi, không ngó đến sách vở.
3. Thò đầu, vươn cổ ra để nhìn. Ngó đầu qua cửa sổ.
4. Coi bộ, có vẻ. Anh ấy ăn mặc ngó kỳ quá. Ngồi rung đùi ngó bộ đắc ý lắm.


ngó

ngó
  • verb
    • to see; to look at
      • ngó lại: to look back