ngóc đầu

- đg. 1. Ngẩng cao đầu lên. 2. Trở nên khá giả: Có cải cách ruộng đất, nông dân mới ngóc đầu lên được.


nđg. Khá lên, hưng khởi. Bị áp bức không thể ngóc đầu lên được.

ngóc đầu

ngóc đầu
  • List one's head, raise one's head
    • Ngã dúi xuống, mãi mới ngóc đầu lên được: To fall headlong and take a lot of time to raise one's head
    • Ngóc đầu dậy: To lift up one's head
  • Get better off