ngón

- d. Loài cây có chất độc, vị rất đắng.

- d. 1. Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X. Ngón chân, ngón tay. 2. Mánh khóe riêng: Ngón chơi; Ngón bịp bợm. 3. Cách làm khéo léo một việc, thường là việc nhỏ: Ngón đàn; Ngón võ.


một bộ phận của chi, điển hình ở động vật bốn chi có năm N. Mỗi N gồm một số xương nhỏ (đốt N). Các nhóm động vật khác nhau có sự tiêu giảm hay biến đổi so với trường hợp điển hình. Ở một số loài, có thêm móng hoặc guốc ở đầu N (xt. Chi năm ngón; Ngón chân cái; Ngón tay cái).


nd. Cây leo, lá có chất độc, ăn chết người. Ăn lá ngón tự tử.
nd. 1. Phần chìa ra để cử động ở đầu bàn tay, bàn chân của người và một số động vật. Bàn tay năm ngón, có ngón ngắn ngón dài (tng).
2. Tài nghệ, sở trường riêng. Ngón đàn. Ngón võ.
3. Mánh khóe, thủ đoạn. Giở ngón bịp bợm.


ngón

ngón
  • Finger, teo
    • Ngón tay: A finger
    • Ngón chân: A teo
    • Ngón cái: The thumb
    • Ngón trỏ: The forefinger, the index finger
    • Ngón giữa: The middle finger
    • Ngón nhẫn: The ring finger
    • Ngón út: The little finger
  • Special skill, speciality, trick
    • Có ngón đàn tuyệt hay