ngô nghê

- Ngớ ngẩn, thiếu lanh lợi: Vẻ mặt ngô nghê; Ăn nói ngô nghê.


nt. Có vẻ buồn cười ngớ ngẩn. Hỏi những câu ngô nghê. Vẻ mặt ngô nghê.

ngô nghê

ngô nghê
  • Silly, foolish
    • Ăn nói ngô nghê: To talk foolishly