ngõ

- d. 1 Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt. 2 (cũ, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.).


nd. 1. Đường nhỏ và hẹp trong xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt.
2. Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Cửa ngõ.

là lối đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường hoặc phố (nhánh của đường hoặc phố).

Nguồn: 05/2006/QĐ-BXD


xem thêm: cổng, cửa, ngõ



ngõ

ngõ
  • noun
    • gate

 alley
  • ngõ cụt: blind alley
  • ngõ hẻm: bowing alley
  •  bystreet
     lane
  • ngõ cụt: lane without issue
  • ngõ hẻm: lane
  •  pass
  • ngõ cụt: blind pass
  •  passage
  • ngõ ngang: through passage

  • bộ cộng hai ngõ vào
     two-input adder
    bộ trừ hai ngõ vào
     two-input subtracter
    cổng ra vào, cửa ngõ
     gateway
    công suất ngõ ra
     power output
    cửa ngõ
     gateway
    cửa ngõ phía nam của thủ đô
     south gateway of the capital city
    fiđơ ngõ cụt
     dead-ended feeder
    hộp ngõ tắt
     shortcut box
    mạch có ngõ ra bù
     complementary output circuit
    ngõ cụt
     cul-de-sac
    ngõ cụt
     dead end
    ngõ cụt
     dead-end road
    ngõ cụt
     dead-end street
    ngõ cụt
     impasse
    ngõ cụt (phố)
     cul de sac
    ngõ ra
     exit
    ngõ ra
     output
    ngõ ra âm thanh
     audio output
    ngõ ra ba trạng thái
     tri-state output
    ngõ ra cân bằng
     balanced output
    ngõ ra kết quả mở rộng
     extended result output
    ngõ ra một chế độ
     single-mode output
    ngõ ra số
     digital output
    ngõ ra thoại
     voice output