ngạo mạn

- Kiêu căng khinh đời, khinh người trên.


ht. Kiêu ngạo, kiêu căng. Thái độ ngạo mạn. Nhếch mép cười ngạo mạn.

ngạo mạn

ngạo mạn
  • adj
    • prond; haughty; arrogant