ngấp nghé

- đg. 1. Dòm ngó một cách thèm muốn: Cô gái xinh, nhiều người ngấp nghé. 2. Muốn chiếm đoạt: Bọn đế quốc ngấp nghé những mỏ dầu ở Trung Đông.


nđg. 1. Đã gần đến mức. Nước ngấp nghé mạn thuyền. Ngấp nghé tuổi bảy mươi.
2. Đến gần nhìn vào rồi lại lui ra, muốn vào mà chưa dám. Ngấp nghé ngoài cổng.
3. Dòm ngó với ý muốn giành lấy cho mình nhưng còn ngại ngùng. Có cô con gái xinh nhiều chàng trai ngấp nghé.


ngấp nghé

ngấp nghé
  • Look wiht covetous eyes, aim, have designs on
    • Cô bé xinh đẹp có nhiều người ngấp nghé: Many a man look at that pretty girl with covetous eyes