ngẫu

- l. d. Hứng thú (thtục): Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì. 2. ph. Vô công rồi nghề: Chơi ngẫu.

- ph. Cg. Ngẫu nhiên. Tình cờ: Ngẫu mà gặp chứ có hẹn đâu.


Tầm nguyên Từ điển
Ngẫu

Số chẵn, đôi lứa.

Nào hay chữ ngẫu đặng gần chữ giai. Lục Vân Tiên


ngẫu

ngẫu
  • At a loose end
    • Đi chơi ngẫu: To wnder about because one is at a loose end