ngộ

- t, ph. 1. Lạ, khác thường: Ăn mặc ngộ quá. 2. Nói trẻ nhỏ xinh đẹp (thtục): Cô bé trông rất ngộ.

- l. Lỡ ra: Dự trữ một ít thuốc ngộ có ốm chăng.


x. Giác ngộ.


nt&p. Hơi khác lạ, gây cảm giác thích và có cảm tình. Cô bé có mũi hếch trông rất ngộ. Nói gì nghe ngộ quá.
nt. Dại, điên (nói về chó). Chó ngộ.
nl. Biểu thị việc vừa nói là để đề phòng việc không hay sắp nêu ra. Đem theo ít thuốc, ngộ có lúc cần dùng.

ngộ

ngộ
  • Queer, quaint
    • Ăn mặc gì mà trông ngộ thế: What quaint clothing!
  • (thông tục) cute (mỹ)
    • Cô bé trông rất ngộ: The girl looks very cute
    • Ngồ ngộ (láy, ý giảm).: Rather quaint, rather queer
    • Câu chuyện ấy nghe ngồ ngộ: That story is rather quaint.
  • (địa phương) Rabid
    • Chó ngộ: Rabid dog
  • In case
    • Bao giờ đi đường cũng có túi thuốc cấp cứu, ngộ có bị tai nạn: To carry always a first-aid bag with one on trips in case of an accident