ngủ

- đgt 1. ở trạng thái ý thức và cảm giác tạm ngừng, các hoạt động hô hấp và tuần hoàn chậm lại, các bắp thịt giãn mềm, cơ thể được nghỉ ngơi: ăn được ngủ được là tiên (cd). 2. Giao hợp: Ngủ với trai.


trạng thái sinh lí bình thường, có tính chu kì để giảm phản ứng đối với các kích thích ở động vật có xương sống. Ở người, giấc N là tình trạng sinh lí đặc trưng bởi sự ngừng tạm thời chức năng thức tỉnh của não, gây nên bởi sự ức chế lan toả, xảy ra từng chu kì ở vỏ não và các trung tâm dưới vỏ. Sự ức chế này có tính chất bảo vệ, giúp cho các nơron cũng như nhiều cơ quan khác được nghỉ ngơi, phục vụ sự cân bằng môi trường bên trong. Khả năng thức tỉnh trở lại là điều kiện để phân biệt giấc ngủ với hôn mê hoặc với thôi miên. Trong 24 giờ, nhu cầu N giảm dần theo tuổi: trẻ sơ sinh hầu như ngủ suốt ngày, trẻ còn bú N tới 18 giờ, người lớn từ 6 đến 9 giờ, người già ngủ ít hơn và thức nhiều lần. Khi N, trương lực cơ giảm, thân nhiệt hạ, vv. Giấc N còn là thời gian xảy ra các hoạt động tiềm thức (chiêm bao). Trung tâm chi phối sự thức tỉnh là thể lưới nằm trong nhân não. Khi thể lưới bị ức chế, trạng thái thức tỉnh giảm đi gây ra giấc N.


nđg. 1. Ở trạng thái tạm ngưng hoạt động, thư giãn các hoạt động thần kinh, hô hấp ... toàn bộ cơ thể được nghỉ ngơi. Buồn ngủ. Ngủ một giấc đến sáng.
2. Chỉ động, thực vật giảm hẳn hoạt động phát triển trong một thời gian. Chồi ngủ. Thời gian ngủ của mầm.
3. Ăn nằm, chung chạ về xác thịt.


ngủ

ngủ
  • verb
    • to sleep; to be asleep
      • cô ta ngủ tám tiếng: She slept eight hours
      • ngủ say: to sleep soundly
      • ngủ quên: to over sleep oneself; to be overcome with sleep

 sleep

bệnh ngủ (bệnh trypanosoma)
 sleeping sickness
buồn ngủ
 drowsy
buồng ngủ
 bedchamber
buồng ngủ
 bedroom
buồng ngủ
 sleeping room
buồng ngủ nhỏ
 cubicle
cay và gây ngủ
 acronarcotic
chất gây ngủ và làm êm dịu nhẹ
 carbromal
chóng mặt lúc sắp ngủ
 nocturnal vertigo
chống gây ngủ
 antinarcotic
chứng khó ngủ
 dyskoimesic
chứng mất ngủ
 somnipathy
chứng nghiện thuốc gây ngủ
 narcomania
chứng ngủ gà
 somnolentia
chứng nói ú ớ (nói vô nghĩa bắt chước theo lời nói bình thường) phát ra trong khi ngủ
 glossolalia
cơn ngủ kịch phát
 narcolepcy