ngứa

- đg. 1 Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa và nổi mẩn. Gãi đúng chỗ ngứa*. 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước d. chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi. Ngứa tai*. // Láy: ngưa ngứa (ý mức độ ít).


triệu chứng cơ năng chung cho nhiều bệnh: bệnh da, bệnh dị ứng, bệnh nội tạng, bệnh nội tiết, thần kinh, tâm thần, rối loạn chuyển hoá, bệnh về máu, vv. (vd. chàm, mày đay, đái tháo đường, thiểu năng gan, tăng bạch cầu). Ngoài dấu hiệu chính thường có vết xước da, dấu hiệu ở da do gãi (da dày, thâm lại, nếp da nổi rõ như kẻ ô), móng tay dày, bóng do gãi nhiều; bệnh nhân mất ngủ, sức khoẻ giảm sút. Phải điều trị căn nguyên kết hợp với làm dịu N; tránh ăn các chất kích thích mạnh.


nt. 1. Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa và nổi mận (mẩn).
2. Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó. Ngồi yên suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi.


ngứa

ngứa
  • verb
    • to itch
      • vai tôi ngứa: My shouder is itching

 itch
  • ghẻ ngứa: itch
  • mạt ngứa: itch mite
  • ngứa dhobie (một kiểu viêm da dị ứng): dhobie itch
  • Lĩnh vực: y học
     pruritus
  • ngứa mùa đông: pruritus hlemalis
  • ngứa tuổi già: pruritus senilis
  • ngứa vô căn: essential pruritus

  • bệnh ngứa sần
     stropholus
    bệnh phồng nước (phát ban ngoài da có các bóng nước nhỏ kèm theo ngứa dữ dội)
     hydroa
    chất sinh ngứa
     orticant
    chứng ngứa lợi
     odontocnesis
    gây ngứa
     odaxetic
    nấm mọc trên da gây bệnh nhiễm da và ngứa dhobie
     epidermophyton
    ngứa sần
     prurigo
    ngứa sần cục
     prurigo nodularis
    ngứa sần toàn thân
     prurigo universalis
    thần kinh thất dụng (mất chức năng thần kinh tạm thời gây ngứa ran, tê và yếu ớt)
     neurapraxia
    trị ngứa
     antipruritic