ngửa

- t. Phơi mặt lên trên, trái với sấp: Đồng tiền ngửa; Ngã ngửa.


nId. 1. Ở tư thế mặt và phần trước cơ thể ở bên trên, gáy và lưng ở phía dưới. Nằm ngửa.
2. Ở vị trí phía mặt hay phía lòng trũng được đặt ở bên trên. Gieo tiền, hai đồng đều ngửa cả. Phơi ngửa cái bát.
IIđg. Làm cho ở vị trí ngửa. Ngửa cổ nhìn trời. Ngửa cái bát ra.


ngửa

ngửa
  • with face upward, on one's back
    • Đồng tiền ngửa: A coin lying with head upward
    • Ngã ngửa: To fall flat on one's back
  • Turn upward
    • Ngửa mặt lên nhìn: To turn one's face upwardand look, to look up