- đg. 1. Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai): Chân chưa rửa đã ngự trên ghế. 2. Thuộc về nhà vua: Giường ngự.
- nhà vua
nđg. 1. Ngồi ở nơi cao nhất, trang trọng nhất. Vua ngự trên ngai vàng. Phật ngự tòa sen. 2. Ngồi chễm chệ, đàng hoàng. Cụ ngự trên sập gụ.nIt. Dành riêng cho vua. Thuyền ngự. Chuối ngự. IIđg. Chỉ những hoạt động, thường là đi lại của vua. Vua ngự ra. Vua ngự lên lầu.