ngựa

- 1 dt. 1. Thú chân guốc, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe: xe ngựa Ngựa non háu đá. 2. Mã lực: xe dùng máy mười ngựa. 3. Dụng cụ thể dục, có bốn chân, có hình tựa con ngựa, dùng để tập nhảy: nhảy ngựa.

- 2 dt. Phản: kê ngựa ngựa gỗ.


(Equidae), họ thú có guốc lớn thuộc bộ Guốc lẻ (Perissodactyla), ăn thực vật; chi có một ngón do ngón chân III phát triển tạo thành, các ngón II và IV tiêu giảm thành que xương nhỏ bám hai bên ngón III. Có ba răng cửa ở mỗi nửa hàm trên và dưới. Có một đôi vú ở bụng dưới. Có 3 chi (giống) hiện sống: N (Equus), Lừa (Asinus) và Ngựa vằn (Hippotigris). Loài Ngựa rừng Pzevanxki (E. przewalskii), hiện sống ở miền Tây Bắc Trung Quốc và miền Nam Mông Cổ, được xem như tổ tiên của nòi N phương Đông. Loài N được thuần dưỡng từ lâu đời là E. cabalus. N nhà thân dài 2,8 m; vai cao 1,6 m, có bộ xương thích nghi với chạy đường dài. Thành thục sau 3 - 4 tuổi. Mang thai 11 tháng. Đẻ trung bình hai năm 1 con. Họ N có 7 loài, phân bố ở Châu Á, Châu Phi. N nhà phân bố rộng khắp thế giới, có khoảng 200 giống, được thuần dưỡng từ lâu đời, dùng để cưỡi, thồ, kéo xe, làm N chiến, N đua. Một số giống N quen thuộc: N Arập tầm vóc trung bình, chạy nhanh, dai sức, lông đốm, trước đây dùng làm N chiến; N Anh có tầm vóc lớn, ngoại hình cân đối, chạy nhanh, trước đây dùng làm N chiến, nay làm N đua; N Mông Cổ tầm vóc lớn, chạy nhanh, dai sức, nay dùng làm N đua; N chăn cừu; N Cacbađin tầm vóc lớn, màu đỏ nâu, chạy nhanh, dùng vận tải hàng, N đua; N thảo nguyên tầm vóc trung bình, tinh khôn, dùng chăn cừu, bò trên vùng thảo nguyên. N Việt Nam nhỏ con, nặng 140 - 170 kg và được gọi theo tên các địa phương, vd. N Cao Bằng, N Bắc Kạn... Nghề nuôi N tập trung ở một số tỉnh trung du, miền núi phía bắc dùng để thồ hàng, kéo xe và cưỡi. Đã tiến hành lai N Việt Nam với N các nước để nâng cao tầm vóc, sức kéo và khả năng thồ, cưỡi của chúng.



Ngựa
1. Ngựa vằn; 2. Lừa; 3. Lừa hoang Mông Cổ; 4. Ngựa hoang; 5. Ngựa Pzevanxki

nd. 1. Thú có guốc, chân chỉ có một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. Xe ngựa.
2. Mã lực. Máy 2 ngựa.
3. Dụng cụ thể dục gồm một bộ phận bọc da có chân đứng hơi giống con ngựa, để tập nhảy.

nd. 1. Mễ để kê ván.
2. Đồ dùng để nằm, gồm hai hay ba tấm ván dày kê trên hai cái mễ. Bộ ngựa gõ.


ngựa

ngựa
  • noun
    • horse
      • con ngựa vằn

 horsepower
  • sức ngựa: horsepower
  • sức ngựa giờ: electric horsepower hour

  • bàn chân ngựa vẹo vào
     talipes equinovarus
    bãi đua ngựa
     riding-hall
    bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua)
     paddock
    bệnh chảy máu mũi ngựa (bệnh ngựa)
     glander
    bệnh đậu ngựa
     horse pox
    bệnh dịch hạch ngựa
     pestise equorum
    bệnh hoa liễu của lừa, ngựa
     dourine
    bệnh lở ngựa
     farcy
    bệnh ngựa
     equinia
    bộ đầu ngựa
     gear quadrant
    bộ đầu ngựa
     quadrant
    bộ đầu ngựa
     quadrant plate
    bộ đầu ngựa
     segment
    cấu con ngựa
     escapement
    cấu con ngựa
     escapement mechanism
    cấu trúc đuôi ngựa
     horse-tail structure
    cấu trúc yên ngựa
     structural saddle
    cầu ngựa đi
     bridle-bridge
    chuồng ngựa
     stable
    chuồng ngựa (của) rạp xiếc
     circus horse stable
    có hình yên ngựa
     saddle
    có hình yên ngựa
     saddle-shaped
    con ngựa
     escapement
    con ngựa thành Troa
     Trojan horse
    cương ngựa
     bridle
    cưỡi ngựa
     ride
    dạng mặt yên ngựa
     saddle-shaped
    đá mặt yên ngựa
     saddle stone
    đèo yên ngựa
     col
    địa hình yên ngựa
     col

     horse
  • hạt dẻ ngựa: horse chestnut
  • mỡ ngựa: horse fat
  • người buôn bán ngựa: horse trader
  • thịt ngựa: horse beef
  • thịt ngựa: horse meat
  •  horse-power
  • sức ngựa: horse-power

  • bánh móng ngựa
     crescent roll
    cá đầu ngựa
     horse-head
    cá ngựa
     horse-head
    củ cải ngựa
     horse-radish
    nghề buôn bán ngựa
     horse-trading
    phí chở hàng bằng xe ngựa
     wagonage
    rượu sữa ngựa
     kumiss
    sữa ngựa
     mare's milk
    thịt ngựa
     horseflesh
    việc chở hàng bằng xe ngựa
     wagonage
    vùng yên ngựa dài
     long saddle
    xe ngựa cho thuê
     hackney-carriage
    xe ngựa hai bánh
     hansom cab
    xe ngựa kéo
     hackney-carriage
    yên ngựa
     saddle