ngao du

- Đi dạo chơi: Ngao du khắp núi sông.


hdg. Đi chơi chỗ này qua chỗ kia.
Tầm nguyên Từ điển
Ngao Du

Ngao: rong chơi, Du: đi chơi.

Ngao du sơn thủy, đề huề gió trăng Nhị Độ Mai

xem thêm: chơi, nhởn, dạo, du lịch, ngao du



ngao du

ngao du
  • Stroll about, wander about for pleasure
    • Đi ngao du sơn thủy: To wander about enjoying beautiful sceneries