nghì

- d. Tình nghĩa thủy chung: Ăn ở có nhân có nghì.

- Tức là chữ "nghĩa" được đọc chệch ra


nd. Nghĩa tình nghĩa. Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (Ng. Du).

nghì

nghì
  • (ít dùng) Loyalty, constancy
    • Ăn ở với nhau có nghì: To behave with constancy with one another