nghiêng ngả

- t. 1. Xô lệch: Cột bếp nghiêng ngả. 2. Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động: Nghiêng ngả, mạnh đâu theo đấy.


nđg. Như Ngả nghiêng.

nghiêng ngả

nghiêng ngả
  • Veer, osscillate
    • Nghiêng ngả mạnh đâu theo đấy: To oscillate and follow the stronger side

 oscillate