nghiền ngẫm

- Nghiên cứu, suy nghĩ kỹ càng: Nghiền ngẫm chỉ thị để chấp hành đúng.


nđg. Suy nghĩ lâu và kỹ để tìm hiểu thấu đáo. Nghiền ngẫm từng câu từng chữ của bài văn cổ. Nghiền ngẫm đề tài nghiên cứu.

nghiền ngẫm

nghiền ngẫm
  • Ponder, brood over
    • Nghiền ngẫm một vấn đề: To ponder [on] a question
    • Nghiền ngẫm nỗi bất hạnh của mình: To brood over one's misfortune

 rumination

 consideration