
- d. 1 Vùng ở rìa nội thành của thành phố. Các phố ngoại ô. 2 (cũ; id.). Ngoại thành. Các làng ở ngoại ô.
x. Ngoại thành.
xem thêm: ngoại ô, ngoại thành
| Giải thích VN: Một khu dân cư nhỏ hơn, chủ yếu là nhà ở, nằm kế cận hay ở rìa một thành phố hay thị trấn lớn. |
| Giải thích EN: A smaller community, usually mainly residential, that lies adjacent to or at the edge of a major city or town. |
|
|
|
|
|
|
|
|