ngoắt

- đg. Cg. Ngoặt. 1. Rẽ sang đường khác: Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải. 2. Vẫy: Chó ngoắt đuôi.


hdg. 1. Vẫy. Ngoắt đò ngang. Ngoắt đuôi.
2. Đi tắt ngang, quẹo. Ngoắt sang trái. Quay ngoắt.


ngoắt

ngoắt
  • Turn in another direction, turn
    • Đi đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải: When you come to the end of the street, turn [to the] right
  • Wag, waggle, wave
    • Con chó ngoắt đuôi: The dog wags its tail
    • Ngoắt ai trở lại: To wave someone back