Từ điển Tiếng Việt
"ngoắt"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ngoắt
- đg. Cg. Ngoặt. 1. Rẽ sang đường khác: Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải. 2. Vẫy: Chó ngoắt đuôi.
hdg. 1. Vẫy. Ngoắt đò ngang. Ngoắt đuôi.
2. Đi tắt ngang, quẹo. Ngoắt sang trái. Quay ngoắt.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ngoắt
ngoắt
Turn in another direction, turn
Đi đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải
: When you come to the end of the street, turn [to the] right
Wag, waggle, wave
Con chó ngoắt đuôi
: The dog wags its tail
Ngoắt ai trở lại
: To wave someone back