nhà thờ

- d. 1 Nơi thờ phụng tổ tiên. Nhà thờ tổ. Nhà thờ họ. 2 Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ. Đi lễ nhà thờ. Nhà thờ xứ. 3 Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo. Thế lực của nhà thờ.


trung tâm sinh hoạt tinh thần của các tôn giáo - tín ngưỡng: Kitô giáo, Hồi giáo, đạo Cao Đài, thờ cúng tổ tiên. NT của mỗi tôn giáo có mô hình kiến trúc riêng, dễ phân biệt với các công trình kiến trúc khác. NT của tôn giáo là nơi hành lễ của giáo dân, trung tâm thuyết giáo, tổ chức lễ truy điệu, cầu hồn cho những người quá cố. Là một trong những cơ sở xã hội quan trọng dựa trên yếu tố tinh thần để giáo dục đạo đức theo một niềm tin nhất định. NT họ phổ biến ở cư dân Việt miền châu thổ, là nơi thờ cúng tổ tiên theo dòng họ (x. Nhà thờ họ). NT công giáo phổ biến trên phạm vi cả nước, tập trung tại các thành thị, nông thôn dọc các quốc lộ. NT Tin Lành chỉ phát triển tại một số thành thị phía nam, có quy mô nhỏ và không nhiều. NT Hồi giáo có ở vùng người Chăm tại Nam Bộ: Châu Đốc, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh. NT Cao Đài có ở một số tỉnh Nam Bộ.




Nhà thờ
Nhà thờ ở Sa Pa

nd. 1. Nơi thờ phụng tổ tiên. Nhà thờ tổ.
2. Giáo đường Thiên Chúa giáo.


nhà thờ

nhà thờ
  • noun
    • church, cathedral
      • nhà thờ Phát Diệm: Phat Diem cathedral
      • nhà thờ Đức Bà

 basilica
 cathedral
  • kính nhà thờ: cathedral glass
  • nhà thờ lớn: cathedral
  • trần nhà thờ: cathedral ceiling
  •  church
  • nghĩa trang trong nhà thờ: church yard
  • nhà thờ (kiểu) bậc thang: stave church
  • nhà thờ kiểu tháp: tower-shaped church
  • sảnh nhà thờ: hall church
  • sân trước nhà thờ: church porch
  •  duomo
    Giải thích VN: Nhà thờ lớn của người Italia.
    Giải thích EN: An Italian cathedral.
     west door

    chóp nhọn nhà thờ
     broach spire
    chỏm nhọn nhà thờ
     broach
    chỏm nhọn nhà thờ
     broach spire
    cổng lớn nhà thờ
     portal
    cổng lớn nhà thờ
     portal front gate
    khoảng ngang nhà thờ
     bema
    nhà thờ (cúng)
     religious building
    nhà thờ (lớn)
     abbey
    nhà thờ họ
     ancestral temple
    nhà thờ nhỏ
     chapel
    nhà thờ nhỏ
     oratory
    nhà thờ riêng
     oratory
    nhà thờ tổ tiên
     house of cult
    sân trước nhà thờ
     parvis
    sân trước nhà thờ
     parvis (parvise)
    tháp nhà thờ
     tower (church tower)