nhàn hạ

- Rỗi rãi: Lúc nhàn hạ ngồi hàn huyên.


ht. Rảnh rang, thong thả. Việc nhà nông không mấy khi nhàn hạ.

xem thêm: nhàn, rỗi, nhàn hạ, nhàn nhã, nhàn rỗi



nhàn hạ

nhàn hạ
  • Leisured, free

 cushy