Từ điển Tiếng Việt
"nhàn rỗi"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhàn rỗi
- Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn.
nt. Như Nhàn.
xem thêm:
nhàn
,
rỗi
,
nhàn hạ
,
nhàn nhã
,
nhàn rỗi
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhàn rỗi
nhàn rỗi
Leisured, idle, free
Xem sách trong lúc nhàn rỗi
: To read when one is free
Lĩnh vực:
toán & tin
idle
Giải thích VN:
Chỉ trạng thái khi máy tính không làm gì.
idle fund
redundant staff
các ngành kinh doanh thời gian nhàn rỗi
leisure industries
chi phí nhàn rỗi
expense of idleness
ngành hoạt động nhàn rỗi
leisure industry
phí tổn nhàn rỗi
stand-by cost
số tiền nhàn rỗi
idle balances
thời gian máy nhàn rỗi
machine idle time
thời gian nhàn rỗi
leisure
thời gian nhàn rỗi
non production time
thời gian nhàn rỗi
non productive time
thời giờ nhàn rỗi
discretionary time
thu hút vốn nhàn rỗi
absorb idle funds (to...)
tiền mặt nhàn rỗi
idle cash
tiền nhàn rỗi
idle balance
tiền nhàn rỗi
idle money
vốn nhàn rỗi
dormant capital
vốn nhàn rỗi
unemployed capital
vốn nhàn rỗi
unemployed fund