nhái

- 1 dt Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài: Oai oái như rắn bắt nhái (tng).

- 2 đgt 1. Nhắc lại giọng nói của người khác: Nó nhái lời nói của chị nó để trêu tức. 2. Bắt chước: Nhái mẫu hàng; Nhái một thứ hàng.


nd. Ếch mình nhỏ và dài, sống ở bờ ruộng, bãi cỏ.
nđg. Nhại. Nhái giọng hát.

nhái

nhái
  • noun
    • frog
    • verb
      • to imitate; to mimic