nháp

- t. Không nhẵn: Mặt tủ còn nháp.

- đg. Cg. Viết tạm trước khi chép lại sạch sẽ: Nháp bài văn.


nđg. Viết phác ra để chuẩn bị viết kỹ. Đây là bản nháp.
nd. Ráp, nhám.

nháp

nháp
  • (địa phương) Rough
    • Mặt ghế còn nháp: The seat is still rough
    • Nham nháp (láy, ý giảm): Roughish
    • Tấm ván nham nháp: aroughish plank