nhân chứng

- Người làm chứng.


hd. Người làm chứng. Lời khai của nhân chứng.

"Người bằng mắt thấy, tai nghe hoặc do những nguồn thông tin khác cung cấp mà biết được những tình tiết có liên quan đến vụ án, được cơ quan điều tra lấy lời khai, được tòa án, viện kiểm sát triệu tập đến làm chứng tại phiên tòa. Làm chứng là một nghĩa vụ của công dân. Nhân chứng có nhiệm vụ có mặt khi được cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập và phải khai đúng sự thật, nếu gian dối trong khai báo hoặc trốn tránh việc khai báo mà không có lí do chính đáng có thể bị xử lí theo pháp luật. Những người sau đây không được làm chứng: luật sư bào chữa; người có nhược điểm về tâm thần không có khả năng nhận thức và khai nhận đúng đắn."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 352



nhân chứng

nhân chứng
  • noun
    • proof witness

 deponent

chỗ đứng của nhân chứng trong phiên tòa
 stand
nhân chứng có mặt tại hiên trường
 eyewitness
phòng nhân chứng
 stand
trát đòi nhân chứng
 subpoena
trát đòi nhân chứng
 witness summons