nhân giống

sản xuất hàng loạt một giống cây trồng hoặc vật nuôi nào đó để cung cấp cho sản xuất trên các vùng sinh thái xác định, nhưng vẫn giữ nguyên độ thuần di truyền và các đặc tính nông, sinh học của giống như các đặc trưng hình thái, năng suất, chất lượng sản phẩm, tính chống chịu và khả năng thích nghi. Trong sản xuất nông nghiệp, NG là một khâu quan trọng, có các nhiệm vụ: 1) Cung cấp đủ hạt giống tốt cho nhu cầu sản xuất nhưng vẫn duy trì bản chất di truyền của các giống chưa bị thoái hoá đang dùng trong sản xuất. 2) Phục tráng các giống đang thoái hoá trong quá trình sản xuất, nhằm nâng cao độ thuần, sức sống, khả năng thích ứng sinh thái, giảm tỉ lệ nhiễm sâu bệnh, tăng khả năng chống chịu của giống, để nâng cao chất lượng gieo trồng, bảo đảm năng suất và chất lượng sản phẩm. Tuỳ theo cấp hạt giống cần có mà việc NG được giao cho các cơ quan khoa học nhà nước, công ti giống, trạm trại giống, hoặc những người sản xuất giống có kinh nghiệm.


nđg. Dùng biện pháp kỹ thuật để nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất.

nhân giống

nhân giống
  • (sinh) Multiplication
    • Nhân giống hữu tính: Sexual multiplication

 propagate

sự nhân giống
 propagation
sự nhân giống
 reproduction
sự nhân giống men
 starter propagation
sự nhân giống men tinh khiết
 pure yeast starter
sự nhân giống thuần chủng
 culture propagation