- đg. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng: Nhè cả ngày; khóc nhè.
nđg. Nhằm, chú ý vào một chỗ. Nhè mồng một tết mà vay tiền. Nhè chỗ hiểm mà đánh.nđg. Dùng lưỡi đẩy ra khỏi miệng. Bé không chịu ăn cứ nhè cơm ra.nđg. Vì hờn dỗi mà khóc, kéo dài giọng một cách khó chịu. Khóc nhè. Mấy hôm nay thằng bé hay nhè, quấy.