nhòe

- t. Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ: Giấy ẩm viết nhòe.


nt. Mực loang ra giấy làm nét chữ nhòa; chỉ chung những gì bị nhòa, mờ đi. Giấy ẩm, viết bị nhòe. Tấm ảnh bị thấm nước nhòe gần hết.

nhòe

 blured

ảnh nhòe
 blurred image
ảnh nhòe
 diffuse image
độ nhòe
 blur
làm nhòe
 bloom
nhòe nhòa
 diffuse
nhòe ra
 smear (out)
nón nhòe
 confusion cone
sự làm nhòe
 blooming
sự nhòe
 blooming
sự nhòe
 blurring
sự nhòe
 smearing
sự nhòe mực
 ink bleed
sự nhòe mực
 toner offset
sự nhòe nhiệt
 thermal blooming
sự nhòe phông
 background blur
sự nhòe ra
 smearing (out)
vạch nhòe
 diffuse line
vết nhòe do chuyển động
 motion blur
vùng nhòe ít nhất
 circle of least confusion