Từ điển Tiếng Việt
"nhòe"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhòe
- t. Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ: Giấy ẩm viết nhòe.
nt. Mực loang ra giấy làm nét chữ nhòa; chỉ chung những gì bị nhòa, mờ đi. Giấy ẩm, viết bị nhòe. Tấm ảnh bị thấm nước nhòe gần hết.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhòe
blured
ảnh nhòe
blurred image
ảnh nhòe
diffuse image
độ nhòe
blur
làm nhòe
bloom
nhòe nhòa
diffuse
nhòe ra
smear (out)
nón nhòe
confusion cone
sự làm nhòe
blooming
sự nhòe
blooming
sự nhòe
blurring
sự nhòe
smearing
sự nhòe mực
ink bleed
sự nhòe mực
toner offset
sự nhòe nhiệt
thermal blooming
sự nhòe phông
background blur
sự nhòe ra
smearing (out)
vạch nhòe
diffuse line
vết nhòe do chuyển động
motion blur
vùng nhòe ít nhất
circle of least confusion