nhón

- đg. Bốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại: Nhón mấy hột lạc.

- đg. Đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân: Nhón trong phòng người ốm.


nđg.1. Đứng chụm đầu ngón chân, nhấc gót cho người cao lên. Phải nhón mới trông thấy được.
2. Lấy cắp. Kẻ gian đã nhón mất chiếc ví.


nhón

nhón
  • Pinch
    • Nhón mấy hạt lạc: To pinch a few ground-nuts
    • nhón tí thuốc lào: To pinch some hubble-bubble pipe tobaco
  • Tiptoe
    • Đi nhón đến nôi em bé xem em còn ngủ không: To tiptoe to the baby's cradle and see whether it is still sleeping