nhúc nhắc

- Hơi cử động: ốm mãi nay mới bắt đầu nhúc nhắc.


nđg.1. Nhấc từng bước, đi một cách khó khăn. Đã nhúc nhắc đi lại được.
2. Như Nhúc nhích. Ngồi không nhúc nhắc.