nhơ

- t. 1 (cũ). Bẩn. 2 Xấu xa về phẩm chất. Một vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ.


nt.1. Bẩn.
2. Xấu xa về phẩm chất. Chịu tiếng nhơ.


nhơ

nhơ
  • adj
    • dirty; filthy