nhạt nhẽo

- Nhạt nói chung: Câu chuyện nhạt nhẽo.


nt. Nhạt đến như không có mùi vị. Món ăn nhạt nhẽo. Câu chuyện nhạt nhẽo.

xem thêm: nhạt, nhạt nhẽo



nhạt nhẽo

nhạt nhẽo
  • tasteless, insipid
    • Câu pha trò nhạt nhẽo: An insipid joke
  • Cool
    • Cuộc dón tiếp nhạt nhẽo: A cool reception

 insipid
 mawkish
 savourless
 sluggish

nhạt nhẽo vô vị
 listless
vị nhạt nhẽo
 flat flavour